SPEEDIO F600X1
- Hành trình [mm (inch)]: X: 600(23,6) Y: 400(15,7) Z: 350(13,7)
- Tốc độ trục chính tối đa (min-1): 10,000 Mô-men xoắn cao
- Khả năng chứa dao (cái): 14/ 22
Mẫu SPEEDIO mới Đã đạt được khả năng gia công cao và gia công ổn định.
Thông Tin
Tổng Quan
Kết cấu máy cứng vững cao
Cấu trúc máy đã được xem xét lại từ những yếu tố cơ bản, sử dụng các kỹ thuật phân tích cấu trúc. Việc sử dụng các thành phần phần tử tối ưu đã giúp máy có độ cứng vững cao nhất trong Dòng SPEEDIO.
- Cấu trúc máy
Độ cứng vững cao nhất từ trước đến nay đạt được bằng cách chỉ di chuyển bàn máy theo trục Y và sử dụng chuyển động cột cho trục X và Z, đồng thời giảm độ nhô của đầu trục chính. - Trục chính có độ cứng vững cao
Sử dụng các ổ trục chính lớn hơn so với các mẫu máy khác để cải thiện độ cứng vững của trục chính. - Thanh dẫn hướng có độ cứng vững cao
Sử dụng các thanh dẫn hướng lớn hơn để cải thiện độ cứng vững dẫn hướng của từng trục.
Khả năng gia công cấp độ cao nhất của SPEEDIO
Lượng cắt đã tăng lên đáng kể.
• Ví dụ gia công: Dao phay ngón ø16, Phôi: Thép cacbon
Động cơ trục chính công suất cao
Động cơ mô-men xoắn cao cấp nhất trong số các động cơ trục chính được sử dụng cho máy có trục chính #30 là động cơ tiêu chuẩn của máy.
Đặc tính động cơ trục chính
Mô-men xoắn tối đa (tức thời): 92 Nm
Công suất tối đa: 26,2 kW
Kích thước bàn máy và sức tải
Kích thước và sức tải tương đương với các mẫu máy cao cấp.
Hành trình: X 600 mm Y 400 mm
Kích thước vùng làm việc: X: 800 mm Y: 400 mm
Sức tải tối đa: 500 kg
*Phải thay đổi tham số.
Độ tin cậy cao
Hiệu suất xả phoi đã được cải thiện cùng với việc mở rộng vùng gia công. Ngoài ra, máy còn được trang bị nhiều chức năng khác nhau, chẳng hạn như rửa dao hỗ trợ bằng khí nén, để cải thiện độ tin cậy.
Nắp che dạng ống lồng hình mái nhà
Nắp che dạng ống lồng hình mái nhà được sử dụng cho trục X và Y để xả phoi nhanh chóng.
Cụm NC
Được trang bị các chức năng giám sát dao
- Giám sát ATC
- Chế độ độ chính xác cao BII (đọc trước 200 khối)
- Chức năng đo điện trở cách điện của động cơ
- Xuất dạng sóng sang thẻ nhớ
- Chức năng PLC
Các Thông Số Kĩ Thuật
Thông số kỹ thuật sản phẩm
F600X1
Tốc độ trục chính tối đa [min⁻¹]
10,000 Mô-men xoắn cao
Hành trình [mm (inch)]
X: 600 Y: 400 Z: 350
Khả năng chứa dao [pcs.]
14/ 22
Tốc độ chạy dao nhanh (các trục XYZ) [m/min (inch/min)]
50 x 50 x 50
Diện tích sàn yêu cầu [mm (inch)]
1,800 x 2,465 [3,162] (70.9 x 97.0 [124.5])
Trục chính tiếp xúc kép BT (BIG-PLUS)
Tùy chọn
Nước làm mát qua trục chính (CTS)
Tùy chọn
| mục | F600X1 *9 | ||
|---|---|---|---|
| Cụm CNC | CNC-C00 | ||
| Hành trình | Trục X [mm (inch)] | 600 (23.6) | |
| Trục Y [mm (inch)] | 400 (15.7) | ||
| Trục Z [mm (inch)] | 350 (13.7) | ||
| Khoảng cách từ mặt bàn đến đầu mũi trục chính [mm (inch)] | 200 - 550 (7.8 - 21.6) | ||
| Bàn máy | Kích thước vùng làm việc [mm (inch)] | 800 x 400 (31.4 x 15.7) | |
| Sức tải tối đa (tải trọng phân bố đều) [kg (lbs)] | 400[881] (500[1.102])*6 | ||
| Trục chính | Tốc độ trục chính [min-1] | Thông số kỹ thuật mô-men xoắn cao 10.000 min-1: 1 - 10.000 | |
| Tốc độ trong quá trình taro [min-1] | TỐI ĐA 6.000 | ||
| Lỗ côn | Côn 7/24 số 30 | ||
| Hệ thống tiếp xúc kép BT (BIG-PLUS) | Tùy chọn | ||
| Hệ thống làm mát xuyên trục chính (CTS) | Tùy chọn | ||
| Tốc độ tiến dao | Tốc độ chạy dao nhanh (vùng XYZ) [m/min (inch/min)] | 50 x 50 x 50 (1,969 x 1,969 x 1,969) | |
| Tốc độ tiến dao cắt [mm/min (inch/min)] | X, Y, Z: 1 - 30.000 (0,04 - 1.181)*7 | ||
| Cụm ATC | Loại chuôi dao | MAS-BT30 | |
| Loại chốt kéo*4 | MAS-P30T-2 | ||
| Khả năng chứa dao [cái] | 14/22 | ||
| Chiều dài dao tối đa [mm (inch)] | 250 (9.8) | ||
| Đường kính dao tối đa [mm (inch)] | 110 (4,3) / 125 (4,9) Không có dao liền kề | ||
| Trọng lượng dao tối đa [kg (lbs)]*1 | 3,0 (6,6) (Tổng trọng lượng dao: 25 (55,1) cho 14 dao, 40 (88,1) cho 22 dao) | ||
| Phương pháp chọn dao | Phương pháp rút gọn ngẫu nhiên | ||
| Thời gian thay dao*5 | Dao đến dao: 0,7 s (14 dao), 0,8 s (22 dao)
Phoi đến phoi: 1,6 s (14 dao), 1,7 s (22 dao) |
||
| Động cơ điện | Động cơ trục chính (10 phút/liên tục) [kW]*2 | Thông số kỹ thuật mô-men xoắn cao 10.000 min-1: 12,8/9,2 | |
| Động cơ tiến dao các trục [kW] | X, Y: 1,0 Z: 1,8 | ||
| Nguồn điện | Nguồn cấp điện | AC 200 đến 230 V ± 10%, 3 pha, 50/60 Hz ± 2% | |
| Công suất điện (liên tục) [kVA] | Thông số kỹ thuật mô-men xoắn cao 10.000 min-1: 10,4 | ||
| Nguồn cấp khí nén | Áp suất khí nén thông thường [MPa] | 0,4 - 0,6 (giá trị khuyến nghị: 0,5 MPa)*8 | |
| Lưu lượng yêu cầu [L/min] | 45 | ||
| Kích thước máy | Chiều cao [mm (inch)] | 2,750 (108.2) | |
| Diện tích sàn yêu cầu (khi cửa bộ điều khiển đang mở) [mm (inch)] | 1,800 x 2,465 [3,162] (70.9 x 97.0 [124.5]) | ||
| Trọng lượng (bao gồm bộ điều khiển, vỏ máy) [kg (lbs)] | 3,600 (7,937) | ||
| Độ chính xác*3 | Độ chính xác định vị trục hai chiều (ISO230-2:1988) [mm (inch)] | Trục X, Y, Z: 0,006-0,020 (0,00024-0,00079) | |
| Độ lặp lại định vị trục hai chiều (ISO230-2:2014) [mm (inch)] | Trục X, Y, Z: Nhỏ hơn 0,004 (0,00016) | ||
| Cửa trước | 2 cửa | ||
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Hướng dẫn vận hành (1 bộ), bu lông neo (4 cái), bu lông cân bằng (4 cái), vỏ máy (cửa thủ công) | ||
- *1 Trọng lượng dao thực tế sẽ khác nhau tùy thuộc vào cấu hình và trọng tâm. Các số liệu hiển thị ở đây chỉ mang tính chất tham khảo.
- *2 Công suất động cơ trục chính khác nhau tùy thuộc vào tốc độ trục chính.
- *3 Được đo lường tuân thủ theo các tiêu chuẩn ISO và tiêu chuẩn của Brother.
- *4 Các thông số kỹ thuật của Brother được áp dụng cho vít rút của CTS.
- *5 Được đo lường tuân thủ theo JIS B6336-9 và MAS011-1987.
- *6 Gia tốc phải được điều chỉnh cho trục Y.
- *7 Khi sử dụng chế độ độ chính xác cao B (Khi không sử dụng, 1 - 10.000 mm/min cho trục X/Y và 1 - 20.000 mm/min cho trục Z).
- *8 Áp suất khí nén thông thường thay đổi tùy thuộc vào thông số kỹ thuật của máy, chi tiết chương trình gia công hoặc việc sử dụng thiết bị ngoại vi. Cài đặt áp suất cao hơn giá trị khuyến nghị.
- *9 Máy cần được trang bị thiết bị phát hiện di dời tùy thuộc vào điểm đến. Các máy được trang bị thiết bị phát hiện di dời sẽ có chữ “RD” ở cuối tên mẫu máy.
| Mẫu CNC | CNC-C00 | |
|---|---|---|
| Trục điều khiển | 5 trục (X, Y, Z, các trục bổ sung) | |
| Các trục điều khiển đồng thời | Định vị | 5 trục (X, Y, Z, A, B) |
| Nội suy |
|
|
| Lượng tăng đầu vào nhỏ nhất | 0,001 mm, 0,0001 inch, 0,001 độ. | |
| Kích thước có thể lập trình tối đa | ±9999,999 mm, ±999,9999 inch | |
| Màn hình hiển thị | Màn hình LCD màu 12,1 inch | |
| Dung lượng bộ nhớ | Khoảng 100 Mbyte (Tổng dung lượng của chương trình và ngân hàng dữ liệu) | |
| Giao tiếp bên ngoài | Giao diện bộ nhớ USB, Ethernet, RS232C (Tùy chọn) | |
| Số lượng chương trình có thể đăng ký | 4.000 (Tổng dung lượng của chương trình và ngân hàng dữ liệu) | |
| Định dạng chương trình | Ngôn ngữ NC, hội thoại (thay đổi bằng tham số), có sẵn chuyển đổi từ chương trình hội thoại sang chương trình ngôn ngữ NC |
|
| Các chức năng NC tiêu chuẩn |
|
|
| Các chức năng NC tùy chọn |
|
|
- *1 Người dùng cần tự chuẩn bị dụng cụ đo lường.
- *2 Khi sử dụng lệnh dưới micromet, việc chuyển sang chương trình hội thoại sẽ bị vô hiệu hóa.
- *3 Có thể thay đổi thời gian xử lý khối cực nhỏ. Vì có một số hạn chế, vui lòng liên hệ với nhà phân phối tại địa phương của bạn để biết thêm chi tiết.
- * "Các trục điều khiển" và "Các trục điều khiển đồng thời" biểu thị số lượng trục tối đa. Các thông số này khác nhau tùy thuộc vào điểm đến hoặc thông số kỹ thuật.
- * Ethernet là nhãn hiệu hoặc nhãn hiệu đã đăng ký của XEROX tại Hoa Kỳ.
- * Các chức năng được liệt kê ở (NC) và (Hội thoại) chỉ khả dụng tương ứng cho các chương trình NC và chương trình hội thoại.
Đối với các tùy chọn, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Ví dụ












